
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Phụ Nữ Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Tâm lý học | A01 | 24.17 | |||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 25.12 | 26.00 | 24.75 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A01 | 23.93 | 24.00 | 23.00 | |
| 4 | Marketing | A01 | 24.93 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | A01 | 20.68 | 20.50 | 18.50 | |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 24.41 | 25.25 | 23.25 | |








