DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế đầu tư A01 21.25
2 Quản trị kinh doanh A01 20.25
3 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01 20.00
4 Marketing A01 22.50
5 Tài chính - Ngân hàng A01 20.75
6 Kế toán A01 20.00
7 Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01 20.25
8 Kiểm toán A01 20.00
9 Quản trị nhân lực A01 21.25
10 Quản trị văn phòng A01 20.00
11 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 22.76
12 Công nghệ vật liệu dệt, may A01 18.25
13 Công nghệ dệt, may A01 18.00
14 Khoa học máy tính A01 23.72
15 Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A01 20.45
16 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 21.70
17 Kỹ thuật phần mềm A01 21.75
18 Hệ thống thông tin A01 21.10
19 Công nghệ kỹ thuật máy tính A01 21.85
20 Công nghệ thông tin A01 23.09
21 Công nghệ đa phương tiện A01 22.25
22 An toàn thông tin A01 23.43
23 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 23.72
24 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A01 22.50
25 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A01 21.35
26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) A01 20.45
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 25.17
28 Robot và trí tuệ nhân tạo A01 24.30
29 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A01 23.93
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.50
31 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A01 20.00
32 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 21.85
33 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 23.93
34 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A01 20.10
35 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 22.75
36 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A01 20.60
37 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A01 20.00
38 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 26.27
39 Kỹ thuật sản xuất thông minh A01 22.50
40 Năng lượng tái tạo A01 20.75
41 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 22.50
42 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 21.75