DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý kinh doanh và Marketing A01 20.75 23.50 22.75
2 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01 20.00 22.25
3 Kinh tế Hàng hải A01 20.25 23.00 22.25
4 Kinh doanh quốc tế và logistics A01 22.25 24.25 23.00
5 Điều khiển tàu biển A01 22.25 23.50 22.00
6 Khai thác máy tàu biển A01 21.00 22.50 20.50
7 Điện tự động giao thông vận tải A01 20.50 21.50 21.00
8 Điện tử viễn thông A01 22.00 23.00 22.00
9 Điện tự động công nghiệp A01 23.50 24.50 23.75
10 Máy tàu thủy A01 20.50 22.50 21.00
11 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A01 20.00 21.00 19.50
12 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A01 19.50 21.00 18.00
13 Máy và tự động hóa xếp dỡ A01 20.25 21.50 21.50
14 Xây dựng công trình thủy A01 19.00 20.00 18.00
15 Kỹ thuật an toàn hàng hải A01 20.50 21.50 20.00
16 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 19.50 20.50 19.00
17 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A01 20.00 20.00 18.00
18 Công nghệ thông tin A01 23.50 25.00 24.50
19 Kỹ thuật môi trường A01 20.75 21.00 21.25
20 Kỹ thuật cơ khí A01 21.75 22.75 21.50
21 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 22.75 24.00 23.00
22 Công nghệ phần mềm A01 22.25 24.25 23.50
23 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A01 21.50 23.25 22.50
24 Luật hàng hải A01 23.25 23.50 22.50
25 Tự động hóa hệ thống điện A01 22.25 23.50 22.50
26 Kỹ thuật ô tô A01 22.50 24.50 24.00
27 Kỹ thuật nhiệt lạnh A01 20.50 22.50 21.75
28 Tiếng Anh thương mại A01 27.00 31.75 32.25
29 Ngôn ngữ Anh A01 28.50 32.00 32.50
30 Kỹ thuật công nghệ hóa học A01 19.50 20.50 19.00
31 Kiến trúc và nội thất A01 19.00 19.00 19.00
32 Máy và tự động công nghiệp A01 21.00 22.25 22.50
33 Quản lý hàng hải A01 23.50 23.75 23.50
34 Quản lý công trình xây dựng A01 20.25 21.50 21.00
35 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A01 21.75 22.50 22.75
36 Kinh tế vận tải biển A01 23.70 25.50 24.50
37 Kinh tế ngoại thương A01 23.75 25.75 25.00
38 Quản trị kinh doanh A01 22.50 24.50 24.00
39 Quản trị tài chính kế toán A01 22.15 24.50 23.25
40 Logistics và chuỗi cung ứng A01 25.00 26.25 25.75
41 Kinh tế vận tải thủy A01 22.75 24.75 23.50
42 Quản trị tài chính ngân hàng A01 22.00 24.25 23.00
43 Truyền thông Marketing A01 23.15
44 Điện tự động công nghiệp (NC) A01 19.50 21.50 21.00
45 Công nghệ thông tin (NC) A01 20.00 22.50 22.00
46 Kinh tế vận tải biển (NC) A01 21.25 23.75 22.50
47 Kinh tế ngoại thương (NC) A01 21.65 24.00 23.00
48 Điều khiển tàu biển (Chọn) A01 20.75 21.50 19.00
49 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A01 19.50 21.00 18.00