DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hạ Long XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Sư phạm Toán học |
A01 |
23.30 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Tin học |
A01 |
21.75 |
|
|
|
| 3 |
Thiết kế đồ họa |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
16.25 |
|
|
|
| 5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
A01 |
22.50 |
|
|
|
| 6 |
Ngôn ngữ Nhật |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 9 |
Kế toán |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 10 |
Khoa học máy tính |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). |
A01 |
17.00 |
|
|
|
| 13 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
20.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản trị khách sạn |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A01 |
22.52 |
|
|
|