DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Phòng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học A01 24.50
2 Kinh tế ngoại thương A01 22.50
3 Quản lý kinh tế A01 22.00
4 Logistics và vận tải đa phương thức A01 23.00
5 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A01 23.50
6 Quản trị kinh doanh A01 22.00
7 Quản trị tài chính kế toán A01 22.00
8 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A01 20.25
9 Marketing số A01 22.00
10 Thương mại điện tử A01 22.00
11 Tài chính doanh nghiệp A01 19.25
12 Kế toán doanh nghiệp A01 20.50
13 Kế toán - Kiểm toán A01 21.25
14 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A01 19.00
15 Công nghệ thông tin A01 20.00
16 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A01 20.00
17 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A01 20.00
18 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 17.00
19 Công nghệ chế tạo máy A01 18.50
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 19.25
21 Điện công nghiệp và dân dụng A01 18.50
22 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A01 19.25
23 Điện tự động công nghiệp A01 19.25
24 Kiến trúc A01 17.25
25 Sư phạm Toán học A01 25.00