DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hoa Sen XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Thiết kế Đồ họa |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Thiết kế Đồ họa |
A01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 3 |
Thiết kế Thời trang |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Thiết kế Thời trang |
A01 |
15.00 |
15.00 |
16.00 |
|
| 5 |
Nghệ thuật số |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Nghệ thuật số |
A01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
A01 |
15.00 |
16.00 |
|
|
| 8 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Kinh tế thể thao |
A01 |
17.00 |
19.00 |
19.00 |
|
| 10 |
Tâm lý học |
A01 |
15.00 |
17.00 |
15.00 |
|
| 11 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Quan hệ công chúng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 14 |
Digital Marketing |
A01 |
15.00 |
17.00 |
15.00 |
|
| 15 |
Marketing |
A01 |
15.00 |
18.00 |
15.00 |
|
| 16 |
Kinh doanh Quốc tế |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 17 |
Thương mại điện tử |
A01 |
15.00 |
17.00 |
15.00 |
|
| 18 |
Tài chính – Ngân hàng |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 19 |
Công nghệ tài chính |
A01 |
17.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 20 |
Kế toán |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 21 |
Quản trị Nhân lực |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 22 |
Quản trị công nghệ truyền thông |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 23 |
Quản trị sự kiện |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 24 |
Luật |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 25 |
Luật Kinh tế |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật phần mềm |
A01 |
15.00 |
18.00 |
15.00 |
|
| 27 |
Trí tuệ nhân tạo |
A01 |
16.00 |
18.00 |
16.00 |
|
| 28 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
15.00 |
18.00 |
15.00 |
|
| 29 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 30 |
Thiết kế Nội thất |
A01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 31 |
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 32 |
Quản trị khách sạn |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 33 |
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống |
A01 |
15.00 |
|
|
|