DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Lâm nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Kinh tế |
A01 |
16.20 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
15.20 |
|
|
|
| 3 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01 |
17.00 |
|
|
|
| 4 |
Kế toán |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 5 |
Hệ thống thông tin |
A01 |
15.20 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A01 |
15.30 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A01 |
15.20 |
|
|
|
| 8 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
16.50 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật cơ khí |
A01 |
15.20 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A01 |
20.10 |
|
|
|
| 11 |
Thiết kế nội thất |
A01 |
16.50 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01 |
15.80 |
|
|
|
| 13 |
Lâm sinh |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Công tác xã hội |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
A01 |
16.70 |
|
|
|
| 16 |
Lâm nghiệp |
A01 |
15.00 |
|
|
|