DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh A01 23.00
2 Tài chính - Ngân hàng A01 23.00
3 Kế toán A01 22.75
4 Khoa học dữ liệu A01 20.00
5 Công nghệ thông tin A01 21.50
6 Địa tin học A01 16.00
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 24.00
8 Quản lý công nghiệp A01 20.50
9 Kỹ thuật cơ khí A01 22.50
10 Kỹ thuật Robot A01 21.00
11 Kỹ thuật cơ điện tử A01 23.50
12 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 19.00
13 Kỹ thuật không gian A01 15.00
14 Kỹ thuật ô tô A01 23.00
15 Kỹ thuật điện A01 21.50
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 25.25
17 Kỹ thuật vật liệu A01 16.00
18 Kỹ thuật môi trường A01 15.50 16.00 15.50
19 Kỹ thuật địa chất A01 15.00
20 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A01 15.25 15.50 15.00
21 Kỹ thuật mỏ A01 17.00
22 Kỹ thuật dầu khí A01 17.00
23 Kỹ thuật khí thiên nhiên A01 16.00
24 Kỹ thuật tuyển khoáng A01 17.00
25 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A01 20.00
26 Kỹ thuật xây dựng A01 19.50
27 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A01 16.00
28 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 18.50 17.00 15.00
29 Địa kỹ thuật xây dựng A01 15.00
30 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 15.00
31 Quản lý xây dựng A01 21.00
32 Hoá dược A01 19.00
33 Quản lý đất đai A01 18.50
34 Quản lý tài nguyên khoáng sản A01 15.50
35 An toàn, Vệ sinh lao động A01 17.00
36 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A01 16.00
37 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 19.00
38 Kỹ thuật hoá học A01 19.00
39 Kỹ thuật địa vật lý A01 15.00
40 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A01 16.00