DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - Trung A01 21.82 25.05 24.38
2 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt A01 20.71 24.05
3 Kinh tế quốc tế A01 22.05 25.50 25.24
4 Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A01 22.08
5 Quản trị kinh doanh A01 22.86 24.80 25.05
6 Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân) A01 19.30
7 Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) A01 19.10 20.45
8 Marketing A01 23.58 26.10
9 Kinh doanh quốc tế A01 23.60 26.36
10 Thương mại điện tử A01 23.48
11 Tài chính - Ngân hàng A01 22.76 25.47 24.90
12 Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) A01 19.25
13 Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A01 18.73 24.10
14 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 22.76
15 Kế toán A01 22.47 25.29 24.87
16 Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) A01 18.35 23.65
17 Kiểm toán A01 23.58
18 Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số A01 21.50
19 Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A01 20.35
20 Luật A01 19.55
21 Luật kinh tế A01 22.00
22 Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A01 19.86
23 Khoa học dữ liệu A01 20.50
24 Trí tuệ nhân tạo A01 19.49
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 23.49 25.80