DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ Giáo dục A01 15.00
2 Thiết kế thời trang A01 15.00 15.00
3 Truyền thông đa phương tiện A01 15.00 15.00 15.00
4 Quan hệ công chúng A01 15.00 15.00 15.00
5 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00 15.00 15.00
6 Khoa học dữ liệu A01 15.00
7 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A01 15.00
8 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
9 Trí tuệ nhân tạo A01 15.00
10 Công nghệ thông tin A01 15.00
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 15.00
12 Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
13 Kỹ thuật cơ khí A01 15.00
14 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
15 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A01 15.00
16 Kỹ thuật Y sinh A01 15.00 15.00 15.00
17 Vật lý Y khoa A01 15.00 15.00 15.00
18 Y học cổ truyền A01 19.00 21.00 HL12 tốt
19 Dược học A01 19.00 21.00 21.00 HL12 tốt
20 Hóa dược A01 15.00 15.00
21 Điều dưỡng A01 17.00 19.00 19.00 HL12 khá
22 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A01 17.00 19.00 19.00 HL12 khá