DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A01 |
28.36 |
27.68 |
|
|
| 2 |
Sư phạm Toán học |
A01 |
28.27 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Tin học |
A01 |
24.85 |
|
|
|
| 4 |
Sư phạm Vật lí |
A01 |
28.31 |
27.71 |
|
|
| 5 |
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A01 |
27.78 |
26.81 |
|
|
| 6 |
Sư phạm Công nghệ |
A01 |
21.75 |
|
|
|
| 7 |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) |
A01 |
22.35 |
|
|
|
| 8 |
Toán học |
A01 |
25.50 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
20.60 |
|
|
|