
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Huế XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 26.10 | 26.20 | 25.00 | |
| 2 | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A01 | 26.10 | 26.20 | 25.00 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A01 | 26.08 | |||
| 4 | Sư phạm công nghệ | A01 | 20.00 | |||
| 5 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A01 | 23.50 | |||








