DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A01 15.00
2 Sư phạm Tiếng Anh A01 26.70 24.75 22.00 Điểm TA hệ số 2
3 Sư phạm công nghệ A01 23.00 19.00 26.00
4 Ngôn ngữ Anh A01 15.00 15.50 15.00 Điểm TA hệ số 2
5 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 22.00 22.00 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A01 18.00 15.00 15.00
7 Quản trị kinh doanh A01 15.00 16.00 15.00
8 Kinh doanh thời trang và dệt may A01 15.00 15.00 15.00
9 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A01 15.00 16.00 15.00
10 Khoa học máy tính A01 16.00 17.00 17.00
11 Kỹ thuật phần mềm A01 16.00 17.00 17.00
12 Công nghệ thông tin A01 16.00 17.00 17.50
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 17.00 15.50 15.00
14 Công nghệ chế tạo máy A01 16.00 15.50 15.00
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 18.00 16.00 15.50
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00 17.00 17.00
17 Điện lạnh và điều hòa không khí A01 17.00 15.00 15.00
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.50 16.00 16.00
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 16.00
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 20.50 16.50 16.50
21 Kỹ thuật Robot A01 15.00
22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 15.00 15.00 15.00
23 Công nghệ may A01 15.00 15.00 15.00