DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Công nghệ giáo dục |
A01 |
19.25 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Tiểu học |
A01 |
25.44 |
26.13 |
24.90 |
|
| 3 |
Giáo dục Tiểu học |
A01 |
23.25 |
|
|
Đào tạo tại Gia Lai |
| 4 |
Giáo dục Tiểu học |
A01 |
24.71 |
24.73 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 5 |
Sư phạm Toán học |
A01 |
28.75 |
27.60 |
26.50 |
|
| 6 |
Sư phạm Toán học |
A01 |
28.07 |
26.18 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 7 |
Sư phạm Tin học |
A01 |
23.23 |
24.73 |
22.75 |
|
| 8 |
Sư phạm Vật lý |
A01 |
28.92 |
27.25 |
26.10 |
|
| 9 |
Sư phạm công nghệ |
A01 |
22.85 |
24.31 |
22.40 |
|
| 10 |
Vật lý học |
A01 |
24.75 |
24.44 |
22.55 |
|
| 11 |
Toán ứng dụng |
A01 |
26.67 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
19.00 |
|
|
|