DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A01 29.00 Toán nhân 2
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) A01 29.05 Toán nhân 2
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A01 27.45 Toán nhân 2
4 Marketing A01 31.24 Toán nhân 2
5 Kinh doanh quốc tế A01 31.01 Toán nhân 2
6 Tài chính - Ngân hàng A01 28.09 33.00 32.50 Toán nhân 2
7 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) A01 28.09 Toán nhân 2
8 Kế toán A01 26.62 Toán nhân 2
9 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) A01 27.73 Toán nhân 2
10 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A01 23.30 Toán nhân 2
11 Toán ứng dụng A01 26.14 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
12 Thống kê A01 23.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
13 Khoa học máy tính A01 30.27 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
14 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 26.78 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
15 Kỹ thuật phần mềm A01 29.58 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16 Kỹ thuật cơ điện tử A01 28.30 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17 Kỹ thuật điện A01 27.36 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
18 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 27.59 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
19 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 29.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
20 Quy hoạch vùng và đô thị A01 24.33 23.00 23.00 Toán nhân 2
21 Kỹ thuật xây dựng A01 25.30 24.00 24.00 Toán nhân 2
22 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 22.50 22.00 22.00 Toán nhân 2
23 Quản lý xây dựng A01 24.20 23.00 23.00 Toán nhân 2
24 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01 27.48 Toán nhân 2
25 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01 21.00 Toán nhân 2
26 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 23.00 Toán nhân 2
27 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 Toán nhân 2
28 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 Toán nhân 2
29 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 21.00 Toán nhân 2
30 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 21.00 Toán nhân 2
31 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 Toán nhân 2
32 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 Toán nhân 2
33 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 Toán nhân 2
34 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 20.00 Toán nhân 2
35 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A01 21.00 Toán nhân 2
36 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A01 21.00 Toán nhân 2
37 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A01 21.00 Toán nhân 2
38 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) A01 21.00 Toán nhân 2
39 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A01 21.00 Toán nhân 2
40 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 21.00 Toán nhân 2
41 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00 Toán nhân 2
42 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A01 21.00 Toán nhân 2
43 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 26.00 Toán nhân 2
44 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01 22.00 Toán nhân 2
45 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00 Toán nhân 2
46 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 20.00 Toán nhân 2
47 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến A01 25.51 Toán nhân 2
48 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến A01 25.34 Toán nhân 2
49 Marketing - Chương trình tiên tiến A01 26.75 Toán nhân 2
50 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến A01 26.75 Toán nhân 2
51 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến A01 23.00 28.70 30.25 Toán nhân 2
52 Kế toán - Chương trình tiên tiến A01 23.00 Toán nhân 2
53 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến A01 25.20 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
54 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến A01 24.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
55 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A01 25.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
56 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến A01 24.70 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
57 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến A01 25.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
58 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến A01 20.00 22.00 23.00 Toán nhân 2
59 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 23.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
60 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
61 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
62 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
63 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
64 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
65 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
66 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
67 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 20.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
68 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
69 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
70 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
71 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
72 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
73 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
74 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
75 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
76 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 24.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
77 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A01 22.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
78 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
79 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A01 20.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
80 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
81 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 21.00 Toán hệ số 2
82 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
83 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
84 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
85 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
86 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
87 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
88 Khoa học môi trường A01 20.00 Toán nhân 2
89 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A01 20.00
90 Bảo hộ lao động A01 20.00 Toán nhân 2
91 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 20.00 Toán hệ số 2
92 Công nghệ sinh học A01 25.27 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
93 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 29.15 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
94 Kỹ thuật hóa học A01 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2
95 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01 22.00 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
96 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến A01 22.00 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
97 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến A01 25.55 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
98 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 22.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2