DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Trưng Vương XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01 |
15.00 |
16.50 |
|
|
| 2 |
Kinh tế quốc tế |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Thương mại điện tử |
A01 |
15.50 |
|
15.00 |
|
| 5 |
Tài chính – Ngân hàng |
A01 |
15.50 |
15.00 |
15.00 |
|
| 6 |
Kế toán |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Luật kinh tế |
A01 |
15.00 |
15.50 |
15.00 |
|
| 8 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
16.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A01 |
15.50 |
|
|
|
| 10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 11 |
Điều dưỡng |
A01 |
17.50 |
|
|
|