DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Văn Hiến XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngôn ngữ Pháp |
A01 |
15.00 |
16.20 |
17.25 |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế |
A01 |
15.00 |
16.25 |
23.51 |
|
| 4 |
Ngôn ngữ Nhật |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Kinh tế |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Quan hệ quốc tế |
A01 |
15.00 |
17.70 |
|
|
| 7 |
Đông phương học |
A01 |
15.00 |
16.50 |
17.00 |
|
| 8 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Marketing |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Kinh doanh thương mại |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Thương mại điện tử |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ tài chính |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Kế toán |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Kiểm toán |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị nhân lực |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 18 |
Luật |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Luật Kinh tế |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ sinh học |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Khoa học máy tính |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Mạng máy tính và Truyền thông |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 24 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật môi trường |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 27 |
Công nghệ thực phẩm |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 28 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01 |
15.00 |
|
|
|