DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Vinh XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tin học A01 21.15
2 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A01 18.00
3 Kinh tế số A01 18.50
4 Quản trị kinh doanh A01 21.00
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A01 21.00
6 Thương mại điện tử A01 21.00
7 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A01 20.00
8 Công nghệ tài chính A01 17.00
9 Kế toán A01 20.50
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 20.50
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A01 18.00
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 20.00
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.00
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.00
15 Sư phạm Toán học A01 25.50 26.20 25.00 Toán hệ số 2
16 Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A01 25.80 Toán hệ số 2
17 Sư phạm Vật lý A01 25.50 25.90 24.40
18 Khoa học máy tính A01 19.50
19 Công nghệ thông tin A01 20.00
20 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01 21.00