DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Nam Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Marketing |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Thương mại điện tử |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Tài chính - ngân hàng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Kế toán |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Khoa học máy tính |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật phần mềm |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản lý công nghiệp |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản lý xây dựng |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Quản trị khách sạn |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A01 |
15.00 |
|
|
|