DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Nghệ An XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Kinh tế |
A01 |
16.50 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
16.50 |
|
|
|
| 3 |
Marketing |
A01 |
17.00 |
|
|
|
| 4 |
Thương mại điện tử |
A01 |
18.00 |
|
|
|
| 5 |
Tài chính ngân hàng |
A01 |
17.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ tài chính |
A01 |
25.00 |
|
|
|
| 7 |
Kế toán |
A01 |
17.00 |
|
|
|
| 8 |
Kiểm toán |
A01 |
23.50 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
16.25 |
|
|
|
| 10 |
Logistics và chuỗi cung ứng |
A01 |
18.00 |
|
|
|
| 11 |
Nông nghiệp CNC |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 12 |
Lâm học |
A01 |
24.00 |
|
|
|
| 13 |
Thú y |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản lý đất đai |
A01 |
16.00 |
|
|
|