DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 2 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 3 |
Quan hệ công chúng |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
15.00 |
17.00 |
17.00 |
|
| 5 |
Thương mại điện tử |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Kế toán |
A01 |
15.00 |
16.00 |
17.00 |
|
| 7 |
Luật kinh tế |
A01 |
18.00 |
17.00 |
17.00 |
|
| 8 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
16.00 |
|
|
|
| 9 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
16.00 |
17.00 |
17.00 |
|
| 10 |
Quản trị khách sạn |
A01 |
15.00 |
16.00 |
17.00 |
|
| 11 |
Công nghệ giáo dục |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Khoa học máy tính |
A01 |
16.00 |
|
|
|