DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP AH5

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) AH5 24.50
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết AH5 25.40
3 Kinh tế chính trị (S) AH5 24.00
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) AH5 24.05
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) AH5 22.80
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) AH5 24.80
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) AH5 24.00
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) AH5 23.00
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) AH5 26.30
10 Quản trị kinh doanh AH5 24.30
11 Kinh doanh số (Digital Business) AH5 25.60
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) AH5 22.80
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) AH5 23.60
14 Marketing AH5 26.50
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) AH5 26.65
16 Bất động sản (Real Estate) AH5 22.80
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) AH5 26.30
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) AH5 25.80
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) AH5 26.10
20 Tài chính công (Public Finance) AH5 23.80
21 Thuế (Taxation) AH5 23.50
22 Ngân hàng (Banking) AH5 24.40
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) AH5 23.10
24 Tài chính AH5 24.90
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) AH5 24.40
26 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) AH5 25.30
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) AH5 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) AH5 22.80
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) AH5 25.90
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) AH5 26.30
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) AH5 23.40
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) AH5 24.00
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) AH5 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) AH5 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) AH5 25.70
36 Quản lý công (Public Management) (S) AH5 23.00
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) AH5 24.80
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) AH5 25.00
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) AH5 24.90
40 Luật kinh tế (Economic Law) AH5 24.65
41 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) AH5 23.00
42 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) AH5 23.00
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) AH5 23.40
44 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) AH5 24.20
45 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) AH5 25.50
46 Cử nhân ISB ASEAN Co;op AH5 24.70
47 Cử nhân Tài năng ISB BBus AH5 25.00