DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Y Dược TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00
| 1 |
Y học dự phòng |
B00 |
19.00 |
23.25 |
22.65 |
|
| 2 |
Dược học |
B00 |
22.85 |
25.72 |
25.50 |
|
| 3 |
Hóa dược |
B00 |
23.65 |
25.23 |
|
|
| 4 |
Điều dưỡng |
B00 |
20.15 |
24.03 |
23.15 |
|
| 5 |
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức |
B00 |
21.10 |
24.50 |
23.88 |
|
| 6 |
Hộ sinh |
B00 |
18.00 |
22.80 |
21.35 |
|
| 7 |
Dinh dưỡng |
B00 |
19.25 |
24.10 |
23.40 |
|
| 8 |
Kỹ thuật phục hình răng |
B00 |
21.50 |
24.80 |
24.54 |
|
| 9 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
22.05 |
25.02 |
24.59 |
|
| 10 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
B00 |
21.00 |
24.35 |
23.85 |
|
| 11 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
B00 |
21.00 |
24.04 |
23.35 |
|
| 12 |
Y tế công cộng |
B00 |
17.00 |
21.45 |
19.00 |
|
| 13 |
Công tác xã hội |
B00 |
17.25 |
|
|
|
| 14 |
Y khoa |
B00 |
27.34 |
27.80 |
27.34 |
|
| 15 |
Y học cổ truyền |
B00 |
21.50 |
24.80 |
24.54 |
|
| 16 |
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
26.45 |
27.35 |
26.96 |
|