| 1 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
B00 |
20.25 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật địa chất |
B00 |
21.45 |
|
|
|
| 3 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B00 |
20.75 |
|
|
|
| 4 |
Sinh học |
B00 |
20.96 |
|
|
|
| 5 |
Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) |
B00 |
20.25 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ Sinh học |
B00 |
23.72 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) |
B00 |
23.15 |
|
|
|
| 8 |
Hóa học |
B00 |
25.37 |
25.42 |
24.50 |
|
| 9 |
Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
B00 |
23.13 |
24.65 |
|
|
| 10 |
Khoa học Vật liệu |
B00 |
23.05 |
|
|
|
| 11 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
B00 |
22.10 |
|
|
|
| 12 |
Nhóm ngành Địa chất học |
B00 |
21.19 |
|
|
|
| 13 |
Khoa học Môi trường |
B00 |
19.95 |
|
|
|
| 14 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
B00 |
17.60 |
|
|
|
| 15 |
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin |
B00 |
25.66 |
|
25.30 |
|
| 16 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu |
B00 |
27.92 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
B00 |
24.22 |
25.00 |
|
|
| 18 |
Công nghệ Vật liệu |
B00 |
24.07 |
|
|
|