DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00
| 1 |
Kỹ thuật môi trường |
B00 |
15.50 |
16.00 |
15.50 |
|
| 2 |
Kỹ thuật dầu khí |
B00 |
17.00 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
B00 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Hoá dược |
B00 |
19.00 |
|
|
|
| 5 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B00 |
18.50 |
|
|
|
| 6 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
B00 |
15.50 |
|
|
|
| 7 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
B00 |
16.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
B00 |
19.00 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật hoá học |
B00 |
19.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật địa vật lý |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
B00 |
16.00 |
|
|
|