DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ chế biến thủy sản B00 21.00
2 Công nghệ chế biến lâm sản B00 16.00
3 Lâm học B00 17.00
4 Lâm nghiệp đô thị B00 17.00
5 Quản lý tài nguyên rừng B00 17.00
6 Nuôi trồng thủy sản B00 19.00
7 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B00 22.10
8 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái B00 21.25
9 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên B00 16.00 16.00 16.00
10 Công nghệ sinh học B00 23.55
11 Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) B00 23.55
12 Khoa học môi trường B00 21.90
13 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 23.85
14 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) B00 23.85
15 Kỹ thuật môi trường B00 21.10
16 Công nghệ thực phẩm B00 23.65 22.50 21.25
17 Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) B00 23.65 22.50 21.25
18 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) B00 23.65 22.50 21.25
19 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm B00 22.00
20 Chăn nuôi B00 20.26
21 Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) B00 20.26
22 Nông học B00 21.50 17.00 17.00
23 Bảo vệ thực vật B00 21.50 17.00 17.00
24 Thú y B00 24.65
25 Thú y (Chương trình tiên tiến) B00 24.65
26 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B00 23.84