DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00
| 1 |
Tâm lý học |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ thông tin |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Quản lý bệnh viện |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Khoa học y sinh |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật Y sinh |
B00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 9 |
Vật lý Y khoa |
B00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 10 |
Công nghệ thực phẩm |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Thú y |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Y học cổ truyền |
B00 |
19.00 |
21.00 |
|
HL12 tốt |
| 13 |
Dược học |
B00 |
19.00 |
21.00 |
21.00 |
HL12 tốt |
| 14 |
Hóa dược |
B00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 15 |
Điều dưỡng |
B00 |
17.00 |
19.00 |
19.00 |
HL12 khá |
| 16 |
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
20.50 |
|
|
HL12 tốt |
| 17 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
17.00 |
|
|
HL12 khá |
| 18 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
B00 |
17.00 |
19.00 |
19.00 |
HL12 khá |
| 19 |
Y khoa |
B00 |
20.50 |
|
|
HL12 tốt |
| 20 |
Y học dự phòng |
B00 |
17.00 |
|
|
HL12 khá |