DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học môi trường B00 20.00 Toán nhân 2
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B00 20.00
3 Kỹ thuật hóa học B00 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
4 Bảo hộ lao động B00 20.00 Toán nhân 2
5 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến B00 25.55 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
6 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B00 20.00 Toán hệ số 2
7 Công nghệ sinh học B00 25.27 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
8 Dược học B00 27.77 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
9 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh B00 22.00 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
10 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B00 22.00 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
11 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B00 22.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2