DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Nam Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00
| 1 |
Bất động sản |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ thực phẩm |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Điều dưỡng |
B00 |
17.00 |
|
|
|
| 5 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
17.00 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
B00 |
17.00 |
|
|
|
| 7 |
Quản lý bệnh viện |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản lý đất đai |
B00 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Y khoa |
B00 |
20.50 |
22.50 |
22.50 |
|
| 10 |
Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) |
B00 |
17.00 |
19.00 |
|
|
| 11 |
Dược học |
B00 |
19.00 |
21.00 |
21.00 |
|
| 12 |
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) |
B00 |
20.50 |
22.50 |
|
|