| 1 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công
trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) |
C14 |
18.00 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu
đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
C14 |
17.00 |
|
|
|
| 3 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và
logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) |
C14 |
18.00 |
|
|
|
| 4 |
Chăn nuôi |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 5 |
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 6 |
Khoa học cây trồng |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 7 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 8 |
Thú y |
C14 |
17.00 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 10 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) |
C14 |
16.00 |
|
|
|