| 1 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
D11 |
20.00 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
D11 |
22.25 |
|
|
|
| 3 |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
D11 |
21.20 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
D11 |
24.80 |
25.29 |
24.58 |
|
| 5 |
Trường Đại Học Công Đoàn |
D11 |
24.97 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Bạc Liêu |
D11 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 7 |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
D11 |
23.74 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
D11 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt |
D11 |
15.50 |
17.00 |
17.00 |
|
| 10 |
Trường Đại Học Lương Thế Vinh |
D11 |
|
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
D11 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
D11 |
17.00 |
|
|
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 13 |
Trường Đại học Nghệ An |
D11 |
19.00 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
D11 |
17.50 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
D11 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
D11 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
D11 |
31.34 |
33.80 |
33.50 |
Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |