DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D11

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D11 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
2 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D11 23.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
3 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D11 22.00 24.00 24.00 Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
4 Ngôn ngữ Anh D11 31.34 33.80 33.50 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
5 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 30.40 32.50 32.20 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
6 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D11 26.14 30.30 30.80 Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
7 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến D11 25.98 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2