| 1 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
D11 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 2 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England,
Bristol (Vương Quốc Anh) |
D11 |
23.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 3 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
D11 |
22.00 |
24.00 |
24.00 |
Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 |
| 4 |
Ngôn ngữ Anh |
D11 |
31.34 |
33.80 |
33.50 |
Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D11 |
30.40 |
32.50 |
32.20 |
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 6 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến |
D11 |
26.14 |
30.30 |
30.80 |
Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| 7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến |
D11 |
25.98 |
|
|
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |