DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D36

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D36 24.50
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D36 25.40
3 Kinh tế chính trị (S) D36 24.00
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D36 24.05
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D36 22.80
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D36 24.80
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D36 24.00
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D36 23.00
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D36 26.30
10 Quản trị kinh doanh D36 24.30
11 Kinh doanh số (Digital Business) D36 25.60
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D36 22.80
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D36 23.60
14 Marketing D36 26.50
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D36 26.65
16 Bất động sản (Real Estate) D36 22.80
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) D36 26.30
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) D36 25.80
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D36 26.10
20 Tài chính công (Public Finance) D36 23.80
21 Thuế (Taxation) D36 23.50
22 Ngân hàng (Banking) D36 24.40
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D36 23.10
24 Tài chính D36 24.90
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D36 24.40
26 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D36 25.30
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D36 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) D36 22.80
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D36 25.90
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) D36 26.30
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D36 23.40
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) D36 24.00
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D36 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D36 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) D36 25.70
36 Quản lý công (Public Management) (S) D36 23.00
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D36 24.80
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D36 25.00
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) D36 24.90
40 Luật kinh tế (Economic Law) D36 24.65
41 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) D36 23.00
42 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D36 23.00
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D36 23.40
44 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D36 24.20
45 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D36 25.50
46 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D36 24.70
47 Cử nhân Tài năng ISB BBus D36 25.00