DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP H01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến H01 28.80 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
2 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H01 26.10 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
3 Thiết kế đồ họa H01 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
4 Thiết kế thời trang H01 28.73 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
5 Kiến trúc H01 28.54 Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
6 Thiết kế nội thất H01 28.43 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
7 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến H01 25.60 28.50 22.00 Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2