
KHỐI M00 GỒM NHỮNG TRƯỜNG NÀO, NGÀNH NÀO XÉT TUYỂN
Khối M00 bao gồm các môn thi: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
- Ngữ văn: Môn Ngữ văn giúp phát triển khả năng ngôn ngữ, tư duy phản biện và cảm thụ văn học.
- Toán: Môn Toán giúp rèn luyện tư duy logic, khả năng phân tích và giải quyết vấn đề.
- Năng khiếu:
Tổ hợp 3 môn này phù hợp với nhiều nhóm ngành như: Nhóm Công an - Quân đội, Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin, Nhóm KHXH&NV - Luật, Nhóm Kinh tế - Tài chính, Nhóm Kỹ thuật, Công nghiệp & Xây dựng, Nhóm Ngôn ngữ & Văn hóa, Nhóm Nông lâm, Thủy sản, Môi trường, Nhóm Sư phạm & Giáo dục, Nhóm Truyền thông - Marketing, Nhóm Y dược & Chăm sóc Sức khỏe.
Xem 10 trường xét tuyển khối M00 - Xem chi tiết
Xem 42 ngành xét tuyển khối M00 - Xem chi tiết
Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp M00
Lọc theo
| STT | Tên trường | Kết quả | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học An Giang | 40 ngành | Xem chi tiết |
| 2 | Trường Đại Học Hồng Đức | 2 ngành | Xem chi tiết |
| 3 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | 2 ngành | Xem chi tiết |
| 4 | Trường Đại Học Đồng Tháp | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 5 | Trường Đại Học Hải Phòng | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 6 | Trường Đại Học Quảng Nam | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 7 | Trường Đại Học Quy Nhơn | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 9 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 10 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | 1 ngành | Xem chi tiết |
Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp M00
Nhóm Sư phạm & Giáo dục15 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Nông lâm, Thủy sản, Môi trường9 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Kinh tế - Tài chính4 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Kỹ thuật, Công nghiệp & Xây dựng4 ngành | Xem chi tiết
Nhóm KHXH&NV - Luật3 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin2 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Công an - Quân đội1 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Ngôn ngữ & Văn hóa1 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Truyền thông - Marketing1 ngành | Xem chi tiết








