DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP V00
| 1 |
Mỹ thuật đô thị |
V00 |
20.57 |
22.76 |
23.45 |
|
| 2 |
Kiến trúc |
V00 |
22.18 |
24.09 |
24.64 |
|
| 3 |
Kiến trúc (Chất lượng cao) |
V00 |
22.11 |
23.68 |
|
|
| 4 |
Kiến trúc cảnh quan |
V00 |
21.04 |
23.40 |
23.95 |
|
| 5 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
V00 |
20.64 |
23.12 |
23.54 |
|
| 6 |
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) |
V00 |
20.18 |
22.32 |
22.37 |
|
| 7 |
Thiết kế nội thất |
V00 |
21.77 |
23.91 |
24.61 |
|
| 8 |
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) |
V00 |
17.01 |
|
|
|