
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP V02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 24.33 | 23.00 | 23.00 | Toán nhân 2 |
| 2 | Kiến trúc | V02 | 28.54 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | ||
| 3 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | V02 | 25.60 | 28.50 | 22.00 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |








