| 1 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
X03 |
15.75 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
X03 |
21.00 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Nha Trang |
X03 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 4 |
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội |
X03 |
21.00 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
X03 |
24.35 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Bạc Liêu |
X03 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
X03 |
15.00 |
20.00 |
15.00 |
|
| 8 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
X03 |
23.50 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
X03 |
18.50 |
20.90 |
16.00 |
|
| 10 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
X03 |
14.00 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh |
X03 |
17.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Quang Trung |
X03 |
14.00 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
X03 |
14.00 |
16.00 |
16.00 |
|
| 14 |
Trường Đại Học Thái Bình Dương |
X03 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung |
X03 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng |
X03 |
15.00 |
|
|
|