DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện An Ninh Nhân Dân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) X04 23.05 21.60 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
2 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) X04 24.63 21.87 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
3 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) X04 23.03 22.29 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
4 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) X04 18.78 21.49 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
5 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) X04 25.58 24.72 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
6 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) X04 26.09 24.20 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
7 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) X04 26.27 25.42 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
8 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) X04 19.63 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA