DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) X04 22.01 20.39 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) X04 23.53 19.90 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) X04 21.33 19.34 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) X04 21.44 21.09 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) X04 19.60 19.80 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) X04 24.67 22.76 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) X04 26.28 23.48 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) X04 25.67 21.91 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) X04 24.56 22.92 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) X04 15.95 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA