DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế đầu tư X04 20.60
2 Kinh tế phát triển X04 19.85
3 Công nghệ thông tin X04 21.00
4 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) X04 21.85
5 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) X04 21.75
6 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X04 20.50
7 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) X04 20.75
8 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) X04 18.35
9 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) X04 19.98
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X04 16.10
11 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X04 16.10
12 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X04 16.10
13 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X04 16.10
14 Kỹ thuật cấp thoát nước X04 16.10
15 Kinh tế Xây dựng X04 20.85
16 Quản lý xây dựng X04 19.50
17 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) X04 18.60
18 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) X04 22.00