DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nha Trang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Hệ thống thông tin quản lý X04 19.81 Toán nhân 2
2 Công nghệ sinh học X04 18.87 Toán nhân 2
3 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) X04 18.87 Toán nhân 2
4 Khoa học máy tính X04 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Công nghệ thông tin X04 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X04 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 Công nghệ thông tin Việt Nhật X04 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 Công nghệ chế tạo máy X04 18.87 Toán nhân 2
9 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) X04 19.81 Toán nhân 2
10 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) X04 18.87 Toán nhân 2
11 Kỹ thuật cơ điện tử X04 19.81 Toán nhân 2
12 Kỹ thuật nhiệt X04 18.87 Toán nhân 2
13 Kỹ thuật cơ khí động lực X04 18.87 Toán nhân 2
14 Kỹ thuật tàu thủy X04 19.34 Toán nhân 2
15 Kỹ thuật ô tô X04 20.28 Toán nhân 2
16 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) X04 20.28 Toán nhân 2
17 Kỹ thuật biển X04 18.87 Toán nhân 2
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X04 19.81 Toán nhân 2
19 Kỹ thuật hoá học X04 18.87 Toán nhân 2
20 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) X04 18.87 Toán nhân 2
21 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) X04 19.34 Toán nhân 2
22 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) X04 18.87 Toán nhân 2
23 Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) X04 18.87 Toán nhân 2
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm X04 18.87 Toán nhân 2
25 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) X04 18.87 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X04 18.87 Toán nhân 2
27 Nuôi trồng thuỷ sản X04 18.87 Toán nhân 2
28 Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) X04 18.87 Toán nhân 2
29 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) X04 18.87 Toán nhân 2
30 Quản lý thuỷ sản X04 18.87 Toán nhân 2
31 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) X04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2