| 1 |
Hệ thống thông tin quản lý |
X04 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Công nghệ sinh học |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 3 |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 4 |
Khoa học máy tính |
X04 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 5 |
Công nghệ thông tin |
X04 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 6 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) |
X04 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 7 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
X04 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 8 |
Công nghệ chế tạo máy |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 9 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
X04 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 10 |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 11 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X04 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 12 |
Kỹ thuật nhiệt |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 14 |
Kỹ thuật tàu thủy |
X04 |
19.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 15 |
Kỹ thuật ô tô |
X04 |
20.28 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 16 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
X04 |
20.28 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 17 |
Kỹ thuật biển |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 18 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
X04 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 19 |
Kỹ thuật hoá học |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 20 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và
an toàn vệ sinh lao động) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 21 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm
thực) |
X04 |
19.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 22 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công
nghệ sau thu hoạch) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 23 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 24 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 25 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 26 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 27 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 28 |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 29 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 30 |
Quản lý thuỷ sản |
X04 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 31 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và
Logistics) |
X04 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |