
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X09
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Khoa học môi trường | X09 | 21.25 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X09 | 21.55 | |||
| 3 | Địa chất học | X09 | 22.05 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X09 | 22.20 | |||
| 5 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | X09 | 21.20 | |||
| 6 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | X09 | 22.80 | |||
| 7 | Hoá học | X09 | 23.90 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | X09 | 23.45 | |||
| 9 | Hoá dược | X09 | 23.70 | |||








