DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X11

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) X11 21.00
2 Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) X11 22.20
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) X11 20.00
4 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) X11 22.50
5 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) X11 20.50
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) X11 23.20
7 Công nghệ thông tin (CS Nam Định) X11 22.50
8 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) X11 24.00
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) X11 22.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) X11 23.50
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) X11 22.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) X11 24.00
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) X11 22.50
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) X11 24.50
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) X11 22.00
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) X11 23.80
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) X11 20.50
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) X11 23.00
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) X11 22.50
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) X11 24.80
21 Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) X11 19.00
22 Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) X11 21.50
23 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) X11 20.00
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) X11 20.00
25 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) X11 20.00
26 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) X11 20.00
27 Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) X11 21.00
28 Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) X11 21.50