DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X13

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh X13 20.25 22.97 22.85
2 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X13 19.00 22.65
3 Kinh doanh quốc tế X13 21.31 24.24 23.98
4 Tài chính - Ngân hàng X13 20.01 23.26 22.46
5 Kế toán X13 19.95 23.18 22.29
6 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X13 19.25 22.80
7 Kiểm toán X13 21.71 23.47
8 Khoa học dữ liệu X13 22.05
9 Kỹ thuật phần mềm X13 21.00
10 Trí tuệ nhân tạo X13 22.00
11 Công nghệ thông tin X13 21.00
12 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X13 21.01
13 Kỹ thuật điện X13 19.93
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X13 19.96
15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X13 20.83 23.51 22.80
16 Sư phạm Toán học X13 27.90
17 Toán ứng dụng X13 24.54
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X13 21.54
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X13 20.24
20 Sư phạm Sinh học X13 24.77
21 Khoa học môi trường X13 18.72
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường X13 18.43
23 Sư phạm Khoa học tự nhiên X13 25.55