DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X25

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh X25 20.00
2 Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) X25 21.00
3 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) X25 18.00
4 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) X25 18.00
5 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) X25 18.00
6 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X25 20.00
7 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X25 18.00
8 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X25 18.00
9 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X25 20.00
10 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X25 20.00
11 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X25 18.00
12 Kỹ thuật hàng không X25 24.50
13 Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) X25 24.00
14 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) X25 24.00
15 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) X25 20.00
16 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay X25 25.00
17 Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) X25 27.00
18 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) X25 22.00