| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
X25 |
20.00 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) |
X25 |
21.00 |
|
|
|
| 3 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) |
X25 |
18.00 |
|
|
|
| 4 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) |
X25 |
18.00 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) |
X25 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) |
X25 |
20.00 |
|
|
|
| 7 |
Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) |
X25 |
18.00 |
|
|
|
| 8 |
Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) |
X25 |
18.00 |
|
|
|
| 9 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) |
X25 |
20.00 |
|
|
|
| 10 |
Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) |
X25 |
20.00 |
|
|
|
| 11 |
Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) |
X25 |
18.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật hàng không |
X25 |
24.50 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) |
X25 |
24.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) |
X25 |
24.00 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) |
X25 |
20.00 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay |
X25 |
25.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng
Tiếng Anh) |
X25 |
27.00 |
|
|
|
| 18 |
Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) |
X25 |
22.00 |
|
|
|