DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X25

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) X25 22.00
2 Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) X25 24.00
3 Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) X25 22.00
4 Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) X25 24.00
5 Marketing (CS Nam Định) X25 23.00
6 Marketing (CS Hà Nội) X25 25.00
7 Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) X25 21.20
8 Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) X25 24.00
9 Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) X25 20.20
10 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) X25 23.50
11 Bảo hiểm (CS Nam Định) X25 20.80
12 Bảo hiểm (CS Hà Nội) X25 20.80
13 Kế toán (CS Nam Định) X25 20.00
14 Kế toán (CS Hà Nội) X25 23.00
15 Kiểm toán (CS Nam Định) X25 20.00
16 Kiểm toán (CS Hà Nội) X25 23.00
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) X25 23.00
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) X25 25.00