DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X25

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tiếng Anh X25 27.19 27.00 26.15
2 Ngôn ngữ Anh X25 24.80 25.29 24.58
3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X25 24.56 25.07
4 Quản trị kinh doanh X25 20.25 22.97 22.85
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X25 19.00 22.65
6 Kinh doanh quốc tế X25 21.31 24.24 23.98
7 Tài chính - Ngân hàng X25 20.01 23.26 22.46
8 Kế toán X25 19.95 23.18 22.29
9 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X25 19.25 22.80
10 Kiểm toán X25 21.71 23.47
11 Khoa học dữ liệu X25 22.05
12 Kỹ thuật phần mềm X25 21.00
13 Trí tuệ nhân tạo X25 22.00
14 Công nghệ thông tin X25 21.00
15 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X25 21.01
16 Kỹ thuật điện X25 19.93
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X25 19.96
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X25 20.83 23.51 22.80
19 Sư phạm Toán học X25 27.90
20 Toán ứng dụng X25 24.54
21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X25 21.54
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X25 20.24
23 Khoa học môi trường X25 18.72
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường X25 18.43