| 1 |
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình
chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
X26 |
15.00 |
|
|
|