| 1 |
Toán ứng dụng |
X26 |
26.14 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 2 |
Thống kê |
X26 |
23.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 3 |
Khoa học máy tính |
X26 |
30.27 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 4 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
X26 |
26.78 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 5 |
Kỹ thuật phần mềm |
X26 |
29.58 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 6 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X26 |
28.30 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7 |
Kỹ thuật điện |
X26 |
27.36 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 8 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
X26 |
27.59 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 9 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
X26 |
29.10 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 10 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
X26 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 11 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
X26 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 12 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
X26 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La
Trobe (Úc) |
X26 |
26.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 14 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật
Ostrava (CH Séc) |
X26 |
22.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 15 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại
học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
X26 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 16 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến |
X26 |
25.20 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 17 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến |
X26 |
24.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 18 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
X26 |
25.10 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 19 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
X26 |
24.70 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 20 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
X26 |
25.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 21 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
X26 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 22 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
X26 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
X26 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 24 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
X26 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 25 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật
Ostrava (CH Séc) |
X26 |
22.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 26 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa
học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
X26 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 27 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
X26 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 28 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
X26 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |