DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X26

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Toán ứng dụng X26 26.14 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
2 Thống kê X26 23.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
3 Khoa học máy tính X26 30.27 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
4 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 26.78 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
5 Kỹ thuật phần mềm X26 29.58 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
6 Kỹ thuật cơ điện tử X26 28.30 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7 Kỹ thuật điện X26 27.36 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
8 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 27.59 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
9 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 29.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
10 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X26 24.00 Toán nhân 2
11 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X26 24.00 Toán nhân 2
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X26 24.00 Toán nhân 2
13 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) X26 26.00 Toán nhân 2
14 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) X26 22.00 Toán nhân 2
15 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X26 21.00 Toán nhân 2
16 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến X26 25.20 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến X26 24.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
18 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến X26 25.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến X26 24.70 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến X26 25.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
21 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X26 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
22 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X26 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X26 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
24 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) X26 24.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
25 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) X26 22.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
26 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X26 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
27 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa X26 20.00 Toán hệ số 2
28 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa X26 20.00 Toán hệ số 2